Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sáng lập" (1)
sáng lập
Tiếng Anh
Động từfound, establish
Cúp đặt theo tên người sáng lập giải đấu.
The trophy is named after the founder of the tournament.
Từ liên quan "sáng lập" (3)
nhà sáng lập

Tiếng Anh
Danh từfounder, organizer
Nhà sáng lập của công ty rất nổi tiếng.
The company’s founder is very famous.
đồng sáng lập

Tiếng Anh
Danh từCo-Founder
Họ là những người đồng sáng lập doanh nghiệp này
They are the co-founders of this business.
người sáng lập
Tiếng Anh
Danh từfounder
Steve Jobs là người sáng lập Apple.
Steve Jobs is the founder of Apple.
Cụm từ "sáng lập" (4)
Nhà sáng lập của công ty rất nổi tiếng.
The company’s founder is very famous.
Họ là những người đồng sáng lập doanh nghiệp này
They are the co-founders of this business.
Steve Jobs là người sáng lập Apple.
Steve Jobs is the founder of Apple.
Cúp đặt theo tên người sáng lập giải đấu.
The trophy is named after the founder of the tournament.
